Anteprima del visitatore: 5 storie per pagina حساب رایگان من را ایجاد کنید
Banca dati degli eventi

«Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»

Analisi avanzate (ambiti, fonti dettagliate, analisi a pagamento)
Data dell'evento
data esatta
Copertura
16 punti vendita · 16 articoli
Primo · ultimo
Paesi dichiaranti
Spanien
Spanisch
Paesi interessati
Spanien
Zdrowie · intensità 1.5 · tono -1.00
Tra 5 secondi

Hauptsächlich von der westlichen Sphäre abgedeckt (100 %); Schweigen in der chinesisch-russischen und BRICS-Region, der arabisch-muslimischen Welt und dem globalen Süden.

Barat 100%Sino-Rusia & BRICS 0%dunia Arab-Muslim 0%Global Selatan 0%

Pembacaan lingkup global. Pembacaan kiri/tengah/kanan ditunjukkan pada analisis cakupan di bawah ini.

Dalam 30 detik
  • Dikonfirmasi oleh 16 outlet di 1 negara.
  • Diabaikan oleh 中国とロシアとBRICS、アラブとイスラム世界、グローバル・サウス.
  • Perambatan: pertama kali dilaporkan oleh leonoticias.com (Spanien), . 16 tờ báo đăng lại 1 tiêu đề từng chữ.

Bentrokan judul di empat bidang

Sino-Rusia & BRICS

Tidak ada outlet di bidang ini yang meliput peristiwa ini: titik buta.

dunia Arab-Muslim

Tidak ada outlet di bidang ini yang meliput peristiwa ini: titik buta.

Global Selatan

Tidak ada outlet di bidang ini yang meliput peristiwa ini: titik buta.

Analisis cakupan

Menganalisis liputan…

Sumber acara

  1. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    leonoticias.comTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  2. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    lasprovincias.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  3. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    diariovasco.comTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  4. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    Canary7SpanienSpanien → SpanienSpanisch
  5. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    salamancahoy.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  6. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    eldiariomontanes.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  7. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    diariosur.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  8. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    hoy.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  9. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    ideal.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  10. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    elcomercio.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  11. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    laverdad.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  12. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    Die PostSpanienSpanien → SpanienSpanisch
  13. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    elnortedecastilla.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  14. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    larioja.comTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  15. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    burgosconecta.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  16. «Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất khi một cô gái phải chịu một số hình thức bạo lực»
    todoalicante.esTidak dikenalSpanien → SpanienSpanisch
  17. 'Tự làm hại bản thân là dấu hiệu rõ ràng nhất về bạo lực đối với trẻ em gái'
    todoalicante.esTidak dikenalSpanien → SpanienBahasa inggris