Podgląd gościa: 5 historii na stronę Utwórz moje darmowe konto
Baza wydarzeń

New Zealand bước vào ngày bầu cử với kết quả thăm dò căng thẳng

Zaawansowana analiza (sfery, źródła szczegółowe, analizy płatne)
Data wydarzenia
dokładna data
Zasięg
11 gniazdka · 13 artykuły
Pierwszy · najnowszy
Kraje zgłaszające
Úc, Trung Quốc, Đức, Nepal, New Zealand +2
angielski
Zainteresowane kraje
न्यूज़ीलैंड
Polityka · intensywność 0.0 · ton 0.00
Za 5 sekund

Bao trùm cả 4 lĩnh vực, dẫn đầu là lĩnh vực phương Tây (69%).

Western 69%Chińsko-rosyjski i BRICS 8%Świat arabsko-muzułmański 8%Globalne Południe 15%

Globalny odczyt sfery. Odczyt lewy/środkowy/prawy pokazano w poniższej analizie zasięgu.

Za 30 sekund
  • Potwierdzone przez 11 gniazdka w 8 kraje.
  • Ignorowany przez küre yok: her blok bunu rapor ediyor.
  • Propagacja: po raz pierwszy zgłoszony przez ola alemana (آلمان), . Nie wykryto ponownej publikacji słowo po słowie.

Główne starcie w czterech sferach

Analiza zasięgu

Analizuję zasięg…

Źródła zdarzeń

  1. Người dân New Zealand kết thúc bỏ phiếu vào ngày cuối cùng của cuộc bầu cử chặt chẽ
    ola alemananước Đứcآلمان → न्यूज़ीलैंडangielski
  2. New Zealand kiểm phiếu trong cuộc thăm dò sắc bén
    バンコク郵便局タイथाईलैंड → न्यूज़ीलैंडangielski
  3. Đảng cầm quyền dẫn trước về kết quả ban đầu của cuộc bỏ phiếu sắc bén ở New Zealand https://aje.news/pgiobd
    半岛电视台(蓝天)CatarCatar → न्यूज़ीलैंडangielski
  4. Cuộc bầu cử ở New Zealand đang trong giai đoạn khó khăn với 72% được kiểm phiếu
    businessdesk.co.nzНеизвестныйन्यूज़ीलैंड → न्यूज़ीलैंडangielski
  5. Cuộc bầu cử gay cấn ở New Zealand đặt trọng tâm vào các cuộc đàm phán liên minh
    châu á.nikkei.comसिलसिला中国 → न्यूज़ीलैंडangielski
  6. New Zealand trong tình trạng lấp lửng chính trị sau cuộc bầu cử gay cấn
    edisi.cnn.comنپالنپال → न्यूज़ीलैंडangielski
  7. Cuộc bầu cử ở New Zealand vẫn đang diễn ra quyết liệt với hơn 90% số phiếu đã được kiểm
    sbs.com.auنپالAustralia → न्यूज़ीलैंडangielski
  8. 'Bằng phẳng', 'mệt mỏi', 'hoang mang': Người Kiwi u ám bất thường mang đến cuộc bầu cử sít sao nhất New Zealand trong nhiều năm
    berita.bbc.co.ukのBirleşik Krallık → न्यूज़ीलैंडangielski
  9. Trò chơi chờ đợi ở New Zealand khi cuộc bầu cử vẫn đang trong giai đoạn khó khăn
    nine.com.auAustraliaAustralia → न्यूज़ीलैंडangielski
  10. Luxon bám lấy quyền lực trong cuộc bầu cử gay cấn ở New Zealand
    afr.comAustraliaAustralia → न्यूज़ीलैंडangielski
  11. 'NZ trong tình trạng lấp lửng về chính trị' - Phương tiện truyền thông thế giới nói gì về yếu tố quyết định cuộc bầu cử
    RNZニュージーランドन्यूज़ीलैंड → न्यूज़ीलैंडangielski
  12. Một kết quả sắc bén, 3 kết quả có thể xảy ra: điều gì xảy ra tiếp theo sau cuộc bầu cử ở New Zealand?
    RNZニュージーランドन्यूज़ीलैंड → न्यूज़ीलैंडangielski
  13. Phương tiện truyền thông thế giới nói gì về người thay đổi cuộc bầu cử ở New Zealand
    RNZニュージーランドन्यूज़ीलैंड → न्यूज़ीलैंडangielski