معاينة الزائر: 5 قصص لكل صفحة Maak mijn gratis account aan
Evenementendatabase

Thăm dò ý kiến: khối đối lập dẫn đầu trong cuộc bầu cử ở Israel, nhưng đảng của Netanyahu có thể là đảng lớn nhất

Geavanceerde analyse (bollen, gedetailleerde bronnen, betaalde analyses)
Datum evenement
exacte datum
Dekking
9 stopcontacten · 10 artikelen
Eerst · nieuwste
Rapporterende landen
Bosnia & Herzegovina, Brazil, Trung Quốc, Hungary, Indonesia +3
Tiếng Anh, tiếng Hungary, tiếng Nhật, tiếng Bồ Đào Nha, ngôn ngữ không xác định
الدول المعنية
إسرائيل
Politik · شدة 0.0 · نغمة 0.00
في 5 ثواني

Bao trùm cả 4 lĩnh vực, dẫn đầu là lĩnh vực phương Tây (50%).

Westers 50%الصينية الروسية ودول البريكس 20%Arabisch-islamitische wereld 10%Mondiale Zuiden 20%

Mondiale bollezing. De linker-/midden-/rechtswaarde wordt weergegeven in de dekkingsanalyse hieronder.

Binnen 30 seconden
  • Bevestigd door 9 stopcontacten binnen 8 landen.
  • Genegeerd door nessuna sfera: ogni blocco lo segnala.
  • Voortplanting: voor het eerst gerapporteerd door Thời báo Toàn cầu (중국), . لم يتم اكتشاف إعادة نشر كلمة مقابل كلمة.

صراع العنوان عبر المجالات الأربعة

Dekkingsanalyse

جارٍ تحليل التغطية…

Gebeurtenisbronnen

  1. Các cuộc thăm dò ý kiến ​​cho thấy đối thủ của Netanyahu là khối Eisenkot đang dẫn đầu cuộc bầu cử ở Israel, không khối nào giành được đa số
    Thời báo Toàn cầuLưng heo중국 → إسرائيلEngels
  2. Thăm dò ý kiến: Đảng của ông Netanyahu nhận được nhiều phiếu bầu nhất, nhưng theo các kênh truyền hình quan trọng nhất, khối đối lập với ông đang dẫn đầu
    transtelex.roRORumänien → إسرائيلungarisch
  3. Bầu cử Israel: Đảng của ông Netanyahu mạnh nhất nhưng phe đối lập có nhiều đại diện hơn
    avaz.baBAボスニア・ヘルツェゴビナ → إسرائيلEngels
  4. Thăm dò ý kiến: khối đối lập dẫn đầu trong cuộc bầu cử ở Israel, nhưng đảng của Netanyahu có thể là đảng lớn nhất
    24.huHUUngarn → إسرائيلungarisch
  5. Thăm dò ý kiến ​​​​sau cuộc tổng tuyển cử ở Israel: Cả đảng cầm quyền và phe đối lập đều không chiếm đa số
    txbiz.tv-tokyo.co.jpNhật BảnNhật Bản → إسرائيلtiếng Nhật
  6. Bỏ phiếu kín ở Israel, tỷ lệ cử tri kỷ lục: Đảng của Netanyahu mạnh nhất, nhưng phe đối lập có nhiều đại diện hơn
    avaz.baBAボスニア・ヘルツェゴビナ → إسرائيلEngels
  7. Thăm dò ý kiến: Khối đối lập dẫn đầu ở Israel, nhưng hầu hết mọi người bỏ phiếu cho đảng của Netanyahu
    klubradio.huHUUngarn → إسرائيلungarisch
  8. Các cuộc thăm dò ý kiến ​​​​của Israel cho thấy Khối Netanyahu không chiếm đa số như phe đối lập, các đảng Ả Rập giành được chỗ đứng
    themedialine.orgПортугалияПортугалия → إسرائيلEngels
  9. Nhà nghiên cứu cho biết nạn diệt chủng không nằm trong chương trình nghị sự của các cuộc bầu cử ở Israel mà là một quan điểm chống Netanyahu.
    brasildefato.com.brBRBrasilien → إسرائيلPortugiesisch
  10. Netanyahu bị lu mờ trước thất bại, phe đối lập Israel dẫn đầu trong cuộc thăm dò ý kiến ​​​​bầu cử
    inews.idمجهولIndonesia → إسرائيلLingua sconosciuta