Anteprima del visitatore: 5 storie per pagina Crea il mio account gratuito
Banca dati degli eventi

Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"

Analisi avanzate (ambiti, fonti dettagliate, analisi a pagamento)
Data dell'evento
data esatta
Copertura
15 punti vendita · 15 articoli
Primo · ultimo
Paesi dichiaranti
Spanje
西班牙语
Paesi interessati
Spanje
정당성 · intensità 0.0 · tono 0.00
Tra 5 secondi

Cubierto principalmente por el ámbito occidental (100%); silencio en China-Rusia y BRICS, mundo árabe-musulmán, Sur Global.

Occidentale 100%Cino-russi e BRICS 0%mondo arabo-musulmano 0%Sud globale 0%

Lettura della sfera globale. La lettura sinistra/centro/destra è mostrata nell'analisi di copertura di seguito.

Tra 30 secondi
  • Confermato da 16 punti vendita in 1 Paesi.
  • Ignorato da Sino-ruso y BRICS, mundo árabe-musulmán, Sur Global.
  • Propagazione: segnalato per la prima volta da diariosur.es (Spanje), . 15 tờ báo đăng lại 1 tiêu đề từng chữ.

Scontro di titoli nelle quattro sfere

Cino-russi e BRICS

Nessuno sbocco in questo ambito copre l'evento: punto cieco.

mondo arabo-musulmano

Nessuno sbocco in questo ambito copre l'evento: punto cieco.

Sud globale

Nessuno sbocco in questo ambito copre l'evento: punto cieco.

Analisi della copertura

Analisi della copertura…

Origini degli eventi

  1. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô ở Marbella: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    diariosur.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  2. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    Canary7스페인Spanje → Spanje西班牙语
  3. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    laverdad.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  4. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    lý tưởng.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  5. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    hoy.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  6. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    메일스페인Spanje → Spanje西班牙语
  7. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    eldiariomontanes.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  8. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    lasprovincias.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  9. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    elcomercio.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  10. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    elnortedecastilla.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  11. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    larioja.comSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  12. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    diariovacco.comSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  13. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    samancahoy.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  14. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    burgosconecta.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  15. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    leonoticias.comSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语
  16. Điểm cuối cùng về thử thách tư pháp vì sự lạm dụng thời thơ ấu của cô: "Tôi không thể im lặng được nữa"
    todoalicante.esSconosciutoSpanje → Spanje西班牙语