Xem trước của khách truy cập: 5 câu chuyện trên mỗi trang 無料アカウントを作成する
Cơ sở dữ liệu sự kiện

قمة كندا والاتحاد الأوروبي: كندا والاتحاد الأوروبي يضفي الطابع الرسمي على مشروع "التحالف الجديد".

Phân tích nâng cao (quả cầu, nguồn chi tiết, phân tích trả phí)
Ngày sự kiện
ngày chính xác
Bảo hiểm
9 cửa hàng · 10 bài viết
Đầu tiên · mới nhất
Quốc gia báo cáo
أنغولا، النمسا، كندا، إندونيسيا، قيرغيزستان +1
الألمانية، الإنجليزية، الفرنسية، الإندونيسية، الروسية
Các nước liên quan
كندا
Diplomacia · cường độ 0.0 · giọng điệu 1.00
Trong 5 giây nữa

وتتوزع في المجالات الأربعة، وعلى رأسها المجال الغربي بنسبة (50%).

phương Tây 50%Trung-Nga & BRICS 17%Thế giới Hồi giáo Ả Rập 17%Nam toàn cầu 17%

Đọc hình cầu toàn cầu. Việc đọc trái / giữa / phải được hiển thị trong phân tích phạm vi bên dưới.

Trong 30 giây nữa
  • Xác nhận bởi 6 cửa hàng ở 6 các nước.
  • Bị bỏ qua bởi لا مجال: كل كتلة تبلغ عنه.
  • Tuyên truyền: báo cáo đầu tiên bởi ORF (النمسا), . Không phát hiện thấy sự tái bản từng từ.

Tiêu đề xung đột trên bốn lĩnh vực

Phân tích phạm vi bảo hiểm

Phân tích mức độ bao phủ…

Nguồn sự kiện

  1. L'UE et le Canada créent une nouvelle alliance
    ORFالنمساالنمسا → کشور ناشناختهالألمانية
  2. L’Union européenne et le Canada vont former une nouvelle alliance – mais pas encore de membre associé
    Courthousenews.comایالات متحدهایالات متحده → كندا英語
  3. Le Canada et l’Union européenne clôturent le sommet de Montréal avec un pacte « d’alliance pour l’avenir »
    bnbloomberg.caناشناسكندا → كندا英語
  4. Carney soutient une association plus étroite avec l'UE alors que le Canada et le bloc lancent une nouvelle alliance
    digg.comإلىأنغولا → كندا英語
  5. L'Union européenne et le Canada ont annoncé la création d'une alliance politique
    24. كجمقيرغيزستانقيرغيزستان → كنداروسی
  6. Le sommet Canada-Union européenne conclut le lancement de « l'Alliance pour l'avenir »
    بين الأخبارأندونيسياأندونيسيا → كنداالاندونيسية